phó

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ovần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "pho"

"phó" là một từ

Danh từ, Động từ. (Id.) . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phó"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phó"

phó tếMột chức thánh sau chức linh mục và giám mục.phó mátThức ăn bằng sữa đã đông đặc thành khối rắn hoặc dẻo, có hoặc không lên men.Phó DuyệtẨn ở đất Phú Nghiêm, làm nghề dùng ván ép đất xây tường, về sau vua Cao Tông nhà Thương mộng thấy được người hiền tướng giúp nghiệp Vương tên là Duyệt bèn cho người vẽ hình giống như trong mộng, đưa tìm khắp thiên hạ, sau quả tìm được ông ở đất Phó Nghiêm mới lập làm tể tướng, lấy tên đất làm họ gọi là Phó Duyệt (Thông Chí, Sử ký, ân bản ký).phó thácGiao cho người mình tin cẩn.phó thựKý phụ hoặc tiếp ký vào một văn bản để có hiệu lực thi hành sau khi cấp trên đã ký.phó nháyNgười chụp ảnh.phó bảnBản sao, bản phụ, tờ giấy phụ, chép nguyên từ bản chính mà ra.phó sứChức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ).phó nhậmĐi nhậm chức.phó mặcGiao đứt cho, khoán hẳn cho mà không dòm ngó đến nữa.phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công việc và nhiệm vụ được giao.phó côngĐi thi lập công danh.phó lýNgười phụ cho lý trưởng (cũ).phó quanĐi đến chỗ làm quan, đi nhậm chức.phó tiến sĩHọc vị sát ngay dưới học vị tiến sĩ.phó bảngNgười được đỗ thêm trong kỳ thi hội, sau tiến sĩ (cũ).phó giáp trạngBốn tuyến nhỏ bằng hạt ngô, nằm sau tuyến giáp trạng, có nhiệm vụ trao đổi chất vôi trong cơ thể.phó thương hàn(Y học) Bệnh sốt giống như bệnh thương hàn do vi trùng Sốt-mu-le gây ra.phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.phó giamBắt đem bỏ ngục.phó lỵĐế chỗ làm quan.phó thangDấn mình vào nước sôi.

Từ có "phó" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.