掊
bồiHán Việt · Nôm
ồnHán Việt
phóHán Việt · Nôm
phẩuHán Việt
phẫuHán Việt · Nôm
bẫuHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+638A
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bồi" · âm tiết bồi
- ồn — Hán Việt. Chữ cùng âm "ồn" · âm tiết ồn
- phó — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phó" · âm tiết phó
- phẩu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phẩu"
- phẫu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phẫu" · âm tiết phẫu
- bẫu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bẫu"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 掊 theo lối Nôm
phó(Id.) . Người trực tiếp giúp việc và khi cần thiết có thể thay mặt cho cấp trưởng. Quan hệ giữa cấp trưởng và cấp phó.bồi(xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.phẫuThứ lọ không cổ, hình trụ, bằng sành hay bằng thủy tinh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to extract; injure
Chữ khác cũng đọc là "bồi"
Chữ khác cũng đọc là "ồn"
Chữ khác cũng đọc là "phó"
Chữ khác cũng đọc là "phẩu"
Chữ khác cũng đọc là "phẫu"
Chữ khác cũng đọc là "bẫu"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 掊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 掊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).