bồi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bôi"
"bồi" là một từ
Danh từ, Động từ. (xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bồi"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bồi"
bồi bànNgười làm thuê chuyên phục vụ ở bàn ăn.bồi thườngĐền bù những tổn hại đã gây cho người ta.bồi dưỡngLàm cho tăng thêm sức của cơ thể bằng chất bổ.bồi lắngBồi dần do lắng đọng (nói khái quát).bồi hồiXao xuyến, xôn xao trong lòng.bồi bổLàm cho tăng thêm hoặc mạnh thêm.bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.bồi đắpĐắp thêm cho dày hơn, vững hơn.bồi bútNgười làm tay sai cho một chính quyền bằng hoạt động viết lách.bồi yếnHầu tiệc.bồi tổnBồi thường tổn hại.Bồi SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Từ có "bồi" ở sau
cao bồiNgười làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.tài bồi(Từ cũ; ít dùng) Vun trồng, vun đắp.đất bồiĐất do phù sa của sông đắp nên ở hai bên bờ.thề bồi(Cũ) . Thề (nói khái quát).sa bồiĐất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.tờ bồiGiấy má thư từ nói chung.giấy bồiGiấy dày và cứng, thường dùng làm bìa, làm hộp.bãi bồiĐất do phù sa bồi nên.
Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.