Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bồi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ôivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "bôi"

"bồi" là một từ

Danh từ, Động từ. (xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bồi"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "bồi"

Từ có "bồi" ở sau

Cùng vần "ôi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.