Danh từ
- Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.
- Ăn mặc theo lối cao bồi.
- Phim cao bồi.
- Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ.
- Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ .
"cao bồi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cowboy · cowgirl |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le cow-boy |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Cowboy |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ковбой ковбо́й |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | vaquero · vaquera |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cao bồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.