cao bồi

Danh từ
Danh từ
  1. Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ.
    • Ăn mặc theo lối cao bồi.
    • Phim cao bồi.
  2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ.
    • Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ .

"cao bồi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cowboy · cowgirl
🇫🇷 Tiếng Pháp le cow-boy
🇩🇪 Tiếng Đức der Cowboy
🇷🇺 Tiếng Nga ковбой ковбо́й
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha vaquero · vaquera

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
bồiâm đầu b · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cao bồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.