抔
bồiHán Việt · Nôm
bầuHán Việt
phầuHán Việt
bớtNôm
bấtNôm
bắtNôm
bứtNôm
nhómNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6294
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bồi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bồi" · âm tiết bồi
- bầu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bầu" · âm tiết bầu
- phầu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phầu"
- bớt — Nôm. Chữ cùng âm "bớt" · âm tiết bớt
- bất — Nôm. Chữ cùng âm "bất" · âm tiết bất
- bắt — Nôm. Chữ cùng âm "bắt" · âm tiết bắt
- bứt — Nôm. Chữ cùng âm "bứt" · âm tiết bứt
- nhóm — Nôm. Chữ cùng âm "nhóm" · âm tiết nhóm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 抔 theo lối Nôm
bắtNắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động.nhómTập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.bồi(xem từ nguyên 1) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.bớtVết tím đỏ ở ngoài da.bứtLàm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh.bấtBài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
take or hold up in both hands
Chữ khác cũng đọc là "bồi"
Chữ khác cũng đọc là "bầu"
Chữ khác cũng đọc là "phầu"
Chữ khác cũng đọc là "bớt"
Chữ khác cũng đọc là "bất"
Chữ khác cũng đọc là "bắt"
Chữ khác cũng đọc là "bứt"
Chữ khác cũng đọc là "nhóm"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 抔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 抔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).