bứt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bưt"
"bứt" là một từ
Động từ. Làm cho đứt lìa khỏi bằng cách giật mạnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bứt"
bứt rứtCó cảm giác khó chịu trong da thịt.bứt pháĐột biến; vượt mức thông thường theo chiều hướng tích cực.
Từ có "bứt" ở sau
Cùng vần "ưt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.