dứt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "dưt"
"dứt" là một từ
Động từ. Dừng hẳn lại; Kết thúc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dứt"
dứt khoátHoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia.dứt đường tơTình li tan.dứt tìnhKhông còn giữ anh nghĩa gì nữa.dứt bữaTình trạng thiếu đói, người ta chủ động bỏ bớt một số bữa ăn chính trong ngày hoặc nguyên ngày trong một thời gian ngắn để sống lây lất qua ngày.
Từ có "dứt" ở sau
Cùng vần "ưt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.