dứt tình

Động từ
Động từ
  1. Không còn giữ anh nghĩa gì nữa.
    • Vì người vợ quái ác, anh ấy phải dứt tình ra đi.

Cấu tạo âm tiết

dứtâm đầu d · vần ưt · thanh sắc
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dứt tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.