nứt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nưt"
"nứt" là một từ
Tính từ. Có vết rạn trên mặt hay suốt bề dày. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nứt"
nứt đố đổ vách(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.nứt mắtCòn rất bé (so với một điều xấu mà mình làm).nứt nẻNứt nhiều vết.
Từ có "nứt" ở sau
Cùng vần "ưt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.