bất
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓət̚˧˦] · Huế [ʔɓək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất).
- Đánh bất.
- Rút bất.
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "không".
- Bất bình đẳng.
- Bất hợp pháp.
- Bất lịch sự.
- Bất bạo động.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bất"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bất" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 不 ふ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bất"
bất thườngKhông được bình thường.bất hạnh(Sự việc) Không may gặp phải, làm đau khổ.bất kỳThời gian ngẫu nghiên nào đó; bỗng dưng.bất côngKhông công bằng.bất lựcKhông đủ sức làm; không làm gì được.bất hợp phápKhông hợp với luật pháp; trái với luật pháp.bất tửKhông chết.bất chấpLàm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.bất mãnKhông đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.bất độngKhông cử động.bất ngờKhông ngờ tới, không dự tính trước.bất anKhông yên ổn.bất cẩnKhông cẩn thận, vô ý.bất cậpĐiều chưa phù hợp, chưa đủ mức cần thiết.bất đắc dĩKhông có sự lựa chọn khác.bất tiệnKhông thuận tiện.bất động sảnTài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền với khu đất ấy.bất bình.bất lợiKhông có lợi, không thuận lợi.bất cứchỉ thứ gì cũng đượcbất kểTừ biểu thị ý không có sự một phân biệt, lựa chọn nào, không loại trừ một trường hợp cụ thể nào.bất khả thiKhông thể, không có khả năng thực hiện được.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.khẩu tâm bất nhấtCó nghĩa miệng nói và trong lòng không giống nhau.bất tỉnhỞ trạng thái mê man, hoàn toàn không biết gì.bất khảKhông thể được.bất đồngKhông giống nhau; khác nhau.bất hòaBất hoà.bất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).ký vãng bất cữuViệc đâu bỏ đó; việc đã xong chớ can gián, việc đã qua chớ trách cứ.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.lực bất tòng tâmKhả năng không đủ để thực hiện điều mong muốn.uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.hủ mộc bất khả điêuCây mục không thể chạm được vậy.học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.bách văn bất như nhất kiếnTrăm nghe không bằng một thấy.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.