bất chấp

Giới từTính từ
Giới từ
  1. Làm mọi cách, bỏ qua mọi quy tắc để đạt được mục đích.
Tính từ
  1. Trạng thái liều mình khi không còn gì để mất.

Câu ví dụ

  • Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.He went out in spite of the rain.
  • Tôi đã đề nghị cô ấy nên dừng lại nhưng cô ấy vẫn tiếp tục bất chấp.I suggested she should stop but she carried on regardless.

"bất chấp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh defy · despite · regardless · irrespective · matter · defiant
🇨🇳 Tiếng Trung 不顾 bù gù
🇰🇷 Tiếng Hàn 불구하다 bulguhada
🇩🇪 Tiếng Đức trotz

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "bất chấp"

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
chấpâm đầu ch · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bất chấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.