bất tử

Tính từ
Tính từ
  1. Không chết.
    • Nhân vật trường sinh bất tử.
  2. (Trang trọng) Nói người đã chết, cái có giá trị tinh thần mãi mãi còn sống trong trí nhớ, trong tình cảm của người đời.
    • Những anh hùng đã trở thành bất tử.
    • Một áng văn bất tử trong lịch sử.
  3. (Phương ngữ, thông tục)
    • Ăn nói bất tử.
    • Chạy xe bất tử, có ngày chết không kịp ngáp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

* (Tính từ; ng. 1, 2) Phiên âm từ chữ Hán 不死. * (Phó từ) Nói tắt của bất đắc kỳ tử.

"bất tử" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh immortal · immortality
🇩🇪 Tiếng Đức unsterblich
🇮🇹 Tiếng Ý immortale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bất tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.