bất hòa

Tính từ
Tính từ
  1. Bất hoà.
  2. (Xem từ nguyên 1) Không hoà thuận với nhau.
    • Sự bất hoà hiện nay giữa các đảng anh em (Hồ Chí Minh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Bất: chẳng; hoà: hoà thuận

"bất hòa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh discord

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bấtâm đầu b · vần ât · thanh sắc
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bất hòa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.