Thành ngữ
- Trăm nghe không bằng một thấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 百聞不如一見.
"bách văn bất như nhất kiến" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 百聞不如一見 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 百聞は一見に如かず |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 백문일불여일견 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bách | âm đầu b · vần ach · thanh sắc |
| văn | âm đầu v · vần ăn · thanh ngang |
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| như | âm đầu nh · vần ư · thanh ngang |
| nhất | âm đầu nh · vần ât · thanh sắc |
| kiến | âm đầu k · vần iên · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "bách văn bất như nhất kiến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.