bật
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓət̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh.
- Bật đàn.
- Bật dây cao su.
- Nẩy, văng mạnh ra.
- Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .
- Đất cứng làm bật lưỡi cuốc trở lại.
- Nhô ra, vọt ra từ phía trong.
- Cây bật chồi.
- Ngã bật máu tươi.
- Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột.
- Bật cười.
- Nghe nói bật khóc.
- Bật ra một ý tưởng mới.
- Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng.
- Bật điện.
- Bật đèn điện.
- Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội.
- Nêu bật vấn đề.
- Phát ra, nói ra, thốt ra.
- Bật tiếng động.
- Bật ra toàn những lời thô lỗ.
- Thgtục Nói thẳng để chống đối lại.
- Nói động đến là tôi bật luôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bật"
拂phất, bật, phật邲hàm, bật, bí, tất駜trách, bật弼ngật, bật謐mịch, bật, bí, mật鴓bật裒biều, bật, bầu, bâu, phầu㚕bật伴bạn, bật, phật, bột, phán㢶bật㢸bật佛phất, bật, phật, bột弻bật苾bật, tất邲bật苾bật
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bật" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | on · to turn on |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 弹 dàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 付ける つける · 点ける つける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 켜다 kyeoda · 틀다 teulda · 터뜨리다 teotteurida · 켜지다 kyeojida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | allumer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | angehen · anstellen · anmachen · einschalten |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | включить включи́ть · включать включа́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เปิด pòet · ดีด dìit |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | accendere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bật"
nổi bậtnổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.bật míTiết lộ bí mật, cho biết những gì trước đó chưa được công bố.bật lửaDụng cụ nhỏ gồm một bánh xe khi xiết vào một viên đá lửa thì có lửa.bật đèn xanhRa hiệu cho phép làm một việc gì đó.bật lò xoPhản ứng tức thì và mạnh mẽ (thường vì tự ái).đánh bậtLàm cho bật ra khỏi vị trí, bằng sức mạnh.bần bật(run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp.tất bậtVội vã vì bận nhiều.sức bậtKhả năng phản ứng nhanh mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên.lật bậtNói run mạnh và nhiều.giáo bậtThứ giáo dài mà nhỏ, thường dùng để đẩy thuyền, gặp giặc thì giơ ngọn lên đâm.bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật bông cầm sợi dây kim loại, căng ngang đống hoa bông và bật, quá trình bật sẽ làm các hoa bông này tơi ra và thành bông dạng thô.bật bãi(lón) Rời khỏi chỗ nào đã sống quá lâu.bật tôm tanh táchNgười hay cãi.tả phù hữu bậtCó nhiều người giúp đỡ, trợ lực (khi làm việc gì).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.