bật

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ât

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓət̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɓək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh.
    • Bật đàn.
    • Bật dây cao su.
  2. Nẩy, văng mạnh ra.
    • Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .
    • Đất cứng làm bật lưỡi cuốc trở lại.
  3. Nhô ra, vọt ra từ phía trong.
    • Cây bật chồi.
    • Ngã bật máu tươi.
  4. Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột.
    • Bật cười.
    • Nghe nói bật khóc.
    • Bật ra một ý tưởng mới.
  5. Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng.
    • Bật điện.
    • Bật đèn điện.
  6. Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội.
    • Nêu bật vấn đề.
  7. Phát ra, nói ra, thốt ra.
    • Bật tiếng động.
    • Bật ra toàn những lời thô lỗ.
  8. Thgtục Nói thẳng để chống đối lại.
    • Nói động đến là tôi bật luôn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bật"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh on · to turn on
🇨🇳 Tiếng Trung 弹 dàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 付ける つける · 点ける つける
🇰🇷 Tiếng Hàn 켜다 kyeoda · 틀다 teulda · 터뜨리다 teotteurida · 켜지다 kyeojida
🇫🇷 Tiếng Pháp allumer
🇩🇪 Tiếng Đức angehen · anstellen · anmachen · einschalten
🇷🇺 Tiếng Nga включить включи́ть · включать включа́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เปิด pòet · ดีด dìit
🇮🇹 Tiếng Ý accendere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bật"

Cấu tạo âm tiết

bậtâm đầu b · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.