伴
bạnHán Việt · Nôm
bậtHán Việt
phậtHán Việt
bộtHán Việt
phánHán Việt · Nôm
vạnNôm
bọnNôm
gạnNôm
bợnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F34
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bạn" · âm tiết bạn
- bật — Hán Việt. Chữ cùng âm "bật" · âm tiết bật
- phật — Hán Việt. Chữ cùng âm "phật" · âm tiết phật
- bột — Hán Việt. Chữ cùng âm "bột" · âm tiết bột
- phán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phán" · âm tiết phán
- vạn — Nôm. Chữ cùng âm "vạn" · âm tiết vạn
- bọn — Nôm. Chữ cùng âm "bọn" · âm tiết bọn
- gạn — Nôm. Chữ cùng âm "gạn" · âm tiết gạn
- bợn — âm Việt. Chữ cùng âm "bợn" · âm tiết bợn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Bạn, đồng chí.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 伴 theo lối Nôm
bạnNgười quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v.phánPhán sự nói tắt.vạnLàng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.gạnĐổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.bọnTập hợp gồm một số người có chung một tính chất nào đó, như cùng lứa tuổi, cùng một tổ chức, cùng tham gia một hoạt động, v.v.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
companion, comrade, partner; accompany
Chữ khác cũng đọc là "bạn"
Chữ khác cũng đọc là "bật"
Chữ khác cũng đọc là "phật"
Chữ khác cũng đọc là "bột"
Chữ khác cũng đọc là "phán"
Chữ khác cũng đọc là "vạn"
Chữ khác cũng đọc là "bọn"
Chữ khác cũng đọc là "gạn"
Chữ khác cũng đọc là "bợn"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 伴
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 伴 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 伴 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).