phán
Phát âm (IPA): Hà Nội [faːn˧˦] · Huế [faːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [faːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phán sự nói tắt.
- (Xem từ nguyên 1).
- Bố anh ấy trước kia là một ông phán ở toà sứ.
- Nói cấp trên truyền bảo điều gì.
- (Xem từ nguyên 2).
- Đó là lời vua.
- Quang-trung đã phán.
- Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ.
- Lão ta chẳng làm gì chỉ phán là giỏi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng cũ):' :# Từ tiếng cũ):'
Chữ Hán đọc là "phán"
頖phán襻phán袢phiền, phán, phạn, phồn判phán牉phán畈phiến, phán詊phán拌bàn, phan, ban, bạn, phán泮phán販bản, phiến, phán盼phiến, miện, phán伴bạn, bật, phật, bột, phán胖bàn, bán, phán叛phản, bản, ban, bạn, phán贩phiến, phán沜phán
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phán"
thẩm phánNgười chuyên làm công tác xét xử các vụ án.phê phánPhân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.đàm phánBàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan.phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.phán quyếtQuyết định để mọi người phải tuân theo.phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.thông phánViên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc.Trần PhánMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.phán thánLối đánh bạc may rủi bằng cách úp bát lên một số hạt (cũ).thầy phánNhân viên hạng trung, làm việc bàn giấy trong các công sở thời Pháp thuộc.ông thông bà phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.ông kí ông phánTrỏ hạng công chức có uy thế trong công sở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.