phần
Phát âm (IPA): Hà Nội [fən˨˩] · Huế [fəŋ˦˩] · Sài Gòn [fəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.
- Bài văn chia làm ba phần.
- Bệnh mười phần bớt bảy.
- Hai phần năm (hai trong năm phần chia bằng nhau).
- Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác.
- Được phần hơn.
- Góp phần.
- Làm hết phần việc của mình.
- Phải chịu một phần trách nhiệm.
- (Dùng trong một số tổ hợp) . Mức độ nào đó, không xác định.
- Nói có phần đúng.
- Có phần chắc là như vậy.
- Phần nào.
- (Kng.) . Chia ra, để dành cho một; để phần (nói tắt).
- Nhà vẫn phần cơm anh đấy!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phần"
颁ban, phần, phân鼢phần, phẫn, phân分phần, phận, phân㸋phần, phiền朌phần羒phần, phân鼖phần氛phần, phân焚phần, phẫn蚡phần, phân妢phần隫phần, phẫn芬phần, phân膰phan, phần, phiên, phiền, phàn, phồn墳phần, phẫn, bổn贲bôn, phần, phẩn, phẫn, bí
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phần" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | section · share · part · partly · proportion · partial |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 部分 bù fen · 份 fèn · 局部 jú bù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 部分 ぶぶん · 分 ぶん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 쪽 jjok · 부분 bubun · 일부 ilbu · 부분적 bubunjeok |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la part · la partie · la section |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Teil · der Anteil |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | часть · доля до́ля · частичный части́чный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ส่วน sùan · ภาค phâak |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la parte · la sezione |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phần"
phần lớnSố tương đối lớn trong một số người hay vật.thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.phần trămSố phần so với một trăm phần (ký hiệu %).phần thưởngTặng phẩm thưởng công lao, thành tích.phần mềmTên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.cổ phầnPhần vốn góp vào một tổ chức kinh doanh.phần cứngTên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.cấu phầnBộ phận cấu thành hoặc hợp thành nên một chỉnh thể hay một hệ thống lớn hơn.tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.phần nàoĐến một mức độ nào.khẩu phầnPhần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.phần tửThành viên, cá nhân.góp phầnGóp một phần vào công việc nào đó.Phần Lan.công nghệ phần mềmQuy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.phần sụnMột cách phổ biến, đây là phần mềm hệ thống, được nạp cố định trong bộ nhớ chỉ đọc ra (ROM) của máy tính, hoặc ở một nơi khác nào đó trong các mạng điện máy tính, như các chip BIOS của các máy tính tương thích-IBM PC chẳng hạn. Bạn không thể cải biến gì được trong phần sụn cả.phần phậtTiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.học phầnChương trình học có khối lượng kiến thức, kỹ năng hoàn chỉnh để người học tích lũy trong quá trình học tập.phần việcViệc thuộc phận sự mình phải làm.toàn phầnĐủ cả các phần.phần đôngSố tương đối lớn trong một số người.để phầnĐể lại phần món ăn cho người vắng mặt về ăn sau.hợp phầnThành phần hợp thành của một hợp chất.mộ phầnTrtr. Ngôi mộ.tử phầnTừ dùng trong văn học cũ, chỉ quê hương.công ty cổ phầnCông ty do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu.phần mộMồ mả.Phần DuHán Cao tổ quê ở Phần Du, sau khi làm vua có về làng ấy chơi. Người sau bèn dùng hai chữ phần du để chỉ quê nhà.hung phầnTính dữ trong mỗi người.trung phầnMiền ở giữa.Bắc phầnPhía Bắc vùng nào.lâm phần(Lâm nghiệp) Khu rừng tương đối đồng nhất về các thành phần cây gỗ, cây bụi và các động vật trên mật đất. Khái niệm về "lâm phần" rất giống với khái niệm "quần thể thực vật rừng" hoặc là "quần xã thực vật rừng", đó là đơn vị cơ bản nhất của rừng. Nếu hợp nhất các thành phần thực vật của lâm phần với tất cả các động vật, vi sinh vật, đất và hoàn cảnh sống của chúng thì chúng ta tảo phầnQuét dọn mồ mả (cũng như danh từ tảo mộ thường dùng).phần cảmBộ phận gây cảm ứng của một máy điện.Phần LãoPhan Đại Lâm đời Tống, tự là Phần Lão. Đêm mưa làm thơ, có người đến thúc thuế, cụt hứng phải bỏ dỡ.phần phòXôi thịt được chia trong việc làng (cũ).gốc phầnQuê nhà (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.