phạn
- Liễn đựng cơm.
- Một thứ chữ cổ của ấn Độ.
- Tấm bia cổ khắc chữ phạn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phạn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phạn"
tiếng PhạnMột cổ ngữ của Ấn Độ còn gọi là bắc Phạn để phân biệt với tiếng Pali là nam Phạn.phạn điếmHàng cơm.phạn ngữNgôn ngữ cổ của ấn Độ, tức là xăng-xcri, nghĩa là tiếng thiêng liêng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.