phản

Danh từĐộng từTiền tố Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːn˧˩] · Huế [faːŋ˧˨] · Sài Gòn [faːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.
    • Bộ phản gỗ.
Động từ
  1. Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người có quan hệ gắn bó với mình.
    • Bị lộ vì có kẻ phản.
    • Lừa thầy phản bạn.
    • Ngựa phản chủ.
  2. Làm hại mình một cách không ngờ.
    • Hắn giả trang làm người địa phương, nhưng giọng nói lơ lớ đã phản hắn.
Tiền tố
  1. .

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phản"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phản"

phản ứngHoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.phản chiếuNói ánh sáng được chiếu hắt lại.phản ánhLàm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.phản bộiHành động chống lại quyền lợi của cái mà nghĩa vụ bắt buộc mình phải tôn trọng và bảo vệ, của người mà điều cam kết bằng lý trí hoặc tình cảm đòi hỏi ở mình lòng trung thành tuyệt đối.phản đốiChống lại, không tuân theo, nghe theo.phản hồiTrở về.phản cảmPhản ứng tiêu cực, cảm thấy bực mình, khó chịu của người xem hoặc nhìn thấy.phản xạPhản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài.phản độngChỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hộiphản khángKhông theo và chống lại.tương phảnTrái nhau.phản diệnNói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.phản báclà hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.phản chiếu suất(Thiên văn học) Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.máy bay phản lựcMáy bay chuyển động nhờ sức đẩy tạo nên bằng luồng hơi phụt ra rất mạnh ở phía sau, có thể bay nhanh và cao hơn nhiều so với máy bay cánh quạt.phản lựcLực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.phản ứng oxy hóa–khử(Hóa học) Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa.phản giánDùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.bội phảnChống lại.phản anh hùngNhân vật nam chính của một tác phẩm văn học thiếu những phẩm chất thường được coi là anh hùng.mưu phảnTính toán để làm phản.phản đếChống đế quốc.phản biệnĐánh giá, xem xét, phân tích lại một vấn đề, sự vật, sự việc để đưa ra chính kiến.phản phúcHay trở mặt, không đáng tin cậy.tạo phảnLàm phản, gây việc phản nghịch, chống nhà cầm quyền bằng vũ lực.phản tưSự tự suy ngẫm kỹ càng về bản thân của quá trình tư duy, sự phản ánh, sự khảo sát và nhận thức từ những hành vi trong quá khứ.làm phảnQuay trở lại, chống lại đường lối mà mình đã theo.phản cungKhai trái với lời đã khai trước tòa án.phản ứng hạt nhânMọi quá trình (tương tác giữa các hạt nhân) dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt nhân khác.phản ứng vô cơPhản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.giường phảnGiường nằm nói chung.phản chứng(Toán học) phương pháp chứng minh bằng cách đặt điều ngược với điều phải chứng minh làm giả thiết rồi suy luận từ giả thiết đó để đi đến một kết luận vô lý.phản vệDị ứng phát tác nhanh gây tử vong chỉ xuất hiện ở thiếu nhi..phản thùngLàm trái cái mình đã theo (thtục).phản tọaQuay lại tố cáo một người đã vu oan cho mình khi được xác định là mình không có tội (cũ).phản chiếnChống lại một cuộc chiến tranh đang được tiến hành.phản ngựaGiường làm bằng hai tấm ván dày kê trên mễ.phản côngĐánh trả lại trong khi đang bị hay đã bị tấn công.phản thuyếtThuyết chống lại một thuyết khác.

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.