phản ánh

Động từ
Động từ
  1. Làm tái hiện một số đặc trưng cơ bản của đối tượng bằng những cách thức nào đó.
    • Phản ánh cuộc sống bằng hình tượng nghệ thuật.
  2. Trình bày với người hay tổ chức có thẩm quyền về thực tế nào đó.
    • Phản ánh tình hình học tập cho ban giám hiệu rõ.

Câu ví dụ thêm

  • Sự tốt bụng của cậu dành cho người lạ phản ánh trái tim to lớn của cậu.Your kindness towards strangers reflects your big heart.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"phản ánh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh reflect
🇨🇳 Tiếng Trung 反映 fǎn yìng · 体现 tǐ xiàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 反映 はんえい
🇰🇷 Tiếng Hàn 반영하다 banyeonghada
🇹🇭 Tiếng Thái สะท้อน sà-tháwn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
ánhâm đầu (không) · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phản ánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.