Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phấn

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [fən˧˦] · Huế [fəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [fəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
    • Đánh phấn đeo hoa. (tục ngữ)
    • Quanh năm buôn phấn bán hương đã lề (Truyện Kiều)
  2. Chất nhỏ như bột ở cánh sâu bọ hay ở nhị đực các thứ hoa.
    • Phấn trên cánh bướm.
  3. Thứ bột đá vôi luyện thành thỏi dùng để viết trên bảng.
    • Thầy giáo cầm viên phấn viết lên bảng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phấn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phấn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chalk; powder

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phấn"

phấn khíchPhấn chấn kích thích.phấn đấuGắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.hưng phấnTâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức.phấn khởiVui sướng, phấn chấn trong lòng.phấn chấnVui vẻ và hứng khởi.buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.son phấnSon và phấn.giấy phấnGiấy có tráng lên một hoặc cả hai mặt một lớp cao lanh, thích hợp cho in offset.màu phấnTranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.mặt phấnMặt trát phấn, ý thân phận người con gái.phấn sonPhấn xoa mặt và son bôi môi. Ngb. Người phụ nữ trong xã hội cũ.má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.thụ phấn(Hiện tượng đầu nhuỵ hoa) Tiếp nhận hạt phấn.mặt phấn mồm sonChỉ người đàn bà chuộng hình thức.mặt hoa da phấnTả người phụ nữ có vẻ đẹp mượt mà, tươi tắn.buôn phấn bán hương(người phụ nữ) làm nghề mại dâm.bí phấnxem bí đaophấn sápPhấn xoa mặt và sáp bôi môi để trang sức.bao phấnPhần chứa hạt phấn, phồng lên ở đầu nhị hoa.phấn rômBột hoạt thạch xoa lên người để hút mồ hôi cho đỡ rôm.đầu cây rắc phấnÝ tả cây mai hoa trắng nở như rắc phấn.má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.bán phấn buôn hươngNhư buôn hương bán phấn.nhạt phấn phai hươngTả nhan sắc phụ nữ đã tàn phai, không còn đẹp như trước nữa.bì phấn với vôiVí sự so sánh giữa hai đối tượng có chất lượng quá chênh lệch nhau, cái tầm thường so với cái có giá trị.

Cấu tạo âm tiết

phấnâm đầu ph · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.