buôn phấn bán hương

Cụm từ
Cụm từ
  1. (người phụ nữ) làm nghề mại dâm.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

buônâm đầu b · vần uôn · thanh ngang
phấnâm đầu ph · vần ân · thanh sắc
bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "buôn phấn bán hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.