Định nghĩa
- Tranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.
Câu ví dụ
- Những thứ màu phấn tiên đem lại cảm giác nữ tính hơn.I think pastel-colored things feel more feminine.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "màu phấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.