màu phấn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tranh vẽ bằng những thỏi các-bon-nát can-xi nhuộm màu đóng chắc thành hình bút chì.

Câu ví dụ

  • Những thứ màu phấn tiên đem lại cảm giác nữ tính hơn.I think pastel-colored things feel more feminine.

Cấu tạo âm tiết

màuâm đầu m · vần au · thanh huyền
phấnâm đầu ph · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "màu phấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.