Thành ngữ
- Tả nhan sắc phụ nữ đã tàn phai, không còn đẹp như trước nữa.
Cấu tạo âm tiết
| nhạt | âm đầu nh · vần at · thanh nặng |
| phấn | âm đầu ph · vần ân · thanh sắc |
| phai | âm đầu ph · vần ai · thanh ngang |
| hương | âm đầu h · vần ương · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nhạt phấn phai hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.