Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhạt phấn phai hương

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Tả nhan sắc phụ nữ đã tàn phai, không còn đẹp như trước nữa.

Cấu tạo âm tiết

nhạtâm đầu nh · vần at · thanh nặng
phấnâm đầu ph · vần ân · thanh sắc
phaiâm đầu ph · vần ai · thanh ngang
hươngâm đầu h · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhạt phấn phai hương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.