phân
Phát âm (IPA): Hà Nội [fən˧˧] · Huế, Sài Gòn [fəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá.
- Đi ngoài ra phân lỏng.
- Chất dùng để bón cây.
- Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ)
- Phân vàng.
- Chia ra.
- Mỗi quận phân ra nhiều phường.
- Giao cho từng người.
- Phân công việc.
- Phân tài liệu.
- Phân trần nói tắt.
- Dừng chân đứng lại anh phân đôi lời. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "phân"
颁ban, phần, phân分phần, phận, phân帉phân㤋bổn, phân昐yêu, phân羒phần, phân氛phần, phân蝮phục, phúc, phân紛phân㬟phân蚡phần, phân蚠phân㞣phân玢phân吩phàn, phân朆phân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | excrement · feces · faeces · stools · dung · manure |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 屎 · 肥料 · 厘米 · 第一百 · 百分比 · 分给 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 便 · 肥料 · センチ · 百番目 · 割合 · 分配する |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 배설 · 비료 · 센티미터 · 백분지일 · 퍼센트 · 나누어주다 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | excrément · selles · fumier · centimètre · centième · pourcentage |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มูล muun |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | uitwerpsel · kunstmest · centimeter · honderdste · percent · percentage |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phân"
phân phối(Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.phân tíchChia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.phân biệtNhận biết sự khác nhau.phân loạiChia ra từng loài.phân phátĐem chia và phát cho từng người.phân bốChia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.phân chiaChia ra thành nhiều phần.năm xuân phân(Thiên văn học) .phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.phân bónPhân dùng để bón cây (nói khái quát).thu phân(Thiên văn học) .phân sốSố biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng xy.tích phânPhép toán để tìm một hàm khi đã biết vi phân của nó; phép giải một phương trình vi phân.phân kỳChia tay mỗi người đi một đường.nhiệt phânPhản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.phân cực(Vật lý học) .phân côngGiao cho làm một phần việc nhất định nào đó.phân khốiCentimet khối.thập phân(Kết hợp hạn chế) . Lấy cách chia cho.phân tánChia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.vi phânPhần tử vô cùng nhỏ.sai phân(Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.tiểu phânLoại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.phân thânTự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.phân giảiPhân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.bách phânThang tính trong dụng cụ đo nhiệt độ, chia làm một trăm phần bằng nhau.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.đa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.phân tửPhần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó.điện phân(Hóa học) Phân tích hóa học một số chất bằng dòng điện.phân khoaChia riêng từng khoa để nghiên cứu.phân cảnhPhần cụ thể của video được quay tại cùng một thời điểm, địa điểm hoặc trong một tình huống nhất định.giảm phânQuá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc trứng (các giao tử) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.phân lyChia lìa nhau ra.phân rã betaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt beta.phân rã alphaSự phân rã phóng xạ trong đó hạt nhân phát ra các hạt alpha.phân chấtPhân tích các chất bao gồm trong một vật.phân minhRõ ràng và dứt khoát.phân vânNghĩ ngợi chưa biết quyết định như thế nào.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.