phân phối

Tính từĐộng từ
Tính từ
  1. (Toán học) . Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó.
Động từ
  1. Đem hàng tới cho các đại lý để bán. Một phần của marketing.
  2. (nghĩa cũ) Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận.
    • Phân phối vé xem văn công.
  3. Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội.

Câu ví dụ thêm

  • Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.Ubuntu is a popular Linux distribution.
  • Fedora là một bản phân phối Linux.Fedora is a Linux distribution.
  • Bản phân phối Linux yêu thích của bạn là gì?What's your favorite Linux distro?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 分配.

"phân phối" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh distribute · distribution · to distribute
🇨🇳 Tiếng Trung 分配 fēn pèi
🇹🇭 Tiếng Thái จำหน่าย jam-nàai

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
phốiâm đầu ph · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phân phối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.