sai phân

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Sự chênh lệch giá trị hàm tại hai điểm gần nhau.
    • sai phân tiến của f(x) là f(x+1)-f(x)
    • sai phân lùi của f(x) là f(x)-f(x-1)

"sai phân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh difference

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

saiâm đầu s · vần ai · thanh ngang
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sai phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.