Danh từ
- Loại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.
- Proton, neutron, electron là ba tiểu phân cấu tạo nên nguyên tử.
"tiểu phân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | particle |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiểu phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.