phân chất

Động từ
Động từ
  1. Phân tích các chất bao gồm trong một vật.
    • Phân chất bằng phương pháp hoá học.
    • Ai đem phân chất một mùi hương (Xuân Diệu)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chất: vật thể

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
chấtâm đầu ch · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phân chất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.