phân biệt

Động từ
Động từ
  1. Nhận biết sự khác nhau.
    • Phân biệt phải trái.
    • Phân biệt chủng tộc.

Câu ví dụ thêm

  • Cái gì đây, phân biệt đối xử à?What is this, discrimination?
  • Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.Discrimination on grounds of race will not be tolerated.
  • Việc phân biệt nhân viên vì lý do chủng tộc cũng là bất hợp pháp.Segregation of employees on the grounds of race is also unlawful.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"phân biệt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh distinction · distinguish · to distinguish
🇨🇳 Tiếng Trung 区别 qū bié · 区分 qū fēn · 识别 shí bié · 分辨 fēn biàn · 鉴别 jiàn bié
🇯🇵 Tiếng Nhật 区別 くべつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 가리다 garida · 구별하다 gubyeolhada · 구별 gubyeol · 구별되다 gubyeoldoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp distinguer
🇩🇪 Tiếng Đức unterscheiden
🇹🇭 Tiếng Thái แยกแยะ yâek-yáe
🇮🇹 Tiếng Ý distinguere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "phân biệt"

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân biệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.