Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thu phân

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Thời gian về mùa thu Mặt trời quay biểu kiến trong mặt phẳng xích đạo, ngày dài bằng đêm giữa hai cực tuyến của Qủa đất.
    • Theo dương lịch, thu phân là ngày
  3. Tháng Chín.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thu phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.