Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiệt phân

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Phản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.
    • phản ứng nhiệt phân
Động từ
  1. Hiện tượng một chất hoặc ít chất bị phân hủy nhờ nhiệt năng trong một số phản ứng hóa học.
    • Cu(NO3) bị nhiệt phân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán-Việt của 熱分.

Cấu tạo âm tiết

nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhiệt phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.