Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phản ứng oxy hóa–khử

Danh từ
Danh từ
  1. (Hóa học) Phản ứng hóa học có sự trao đổi electron, chất cho electron là chất khử, chất nhận electron là chất oxy hóa.
    • Sự gỉ của kim loại chính là phản ứng oxy hoá–khử.

"phản ứng oxy hóa–khử" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh redox · reaction · reduction · oxidation
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha reacción · reducción · oxidación · redox

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phản ứng oxy hóa–khử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.