phản xạ

Danh từĐộng từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːn˧˩ saː˧˨ʔ] · Huế [faːŋ˧˨ saː˨˩ʔ] · Sài Gòn [faːŋ˨˩˦ saː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phản ứng của cơ thể qua trung ương thần kinh để trả lời kích thích của bên ngoài.
    • Thử phản xạ của mắt.
    • Phản xạ có điều kiện. (phản xạ không có tính bẩm sinh được hình thành do lặp đi lặp lại thường xạ)..
    • Phản xạ không điều kiện. (phản ứng của cơ thể khi nhận được trực tiếp các kích thích thích hợp cơ quan thụ cảm tương ứng của cơ thể, mang tính bẩm sinh, di truyền)
Động từ
  1. (Hiện tượng) Truyền ngược trở lại các sóng, các tia sáng theo một phương khác, do gặp một phân chia giữa hai môi trường.
    • Gương phản xạ.
    • Sự phản xạ của ánh sáng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 反射.

"phản xạ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 反射 fǎn shè
🇮🇹 Tiếng Ý il riflesso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
xạâm đầu x · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phản xạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.