Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phản động

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːn˧˩ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [faːŋ˧˨ ʔɗəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [faːŋ˨˩˦ ʔɗəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Chỉ những người chống lại trào lưu tiến bộ hay chống lại sự thay đổi được cho là tất yếu của xã hội
  2. Ám chỉ tư tưởng lạc hậu, chỉ khư khư ôm lấy hào quang quá khứ, không chịu vận động, không chịu chấp nhận sự thay đổi, bảo thủ, trì trệ, lỗi thời, không tiến kịp với tầm phát triển và thay đổi của thế giới (xem réactionnaire)
  3. Có tư tưởng, lời nói hoặc hành động chống lại cách mạng, lại chính quyền (theo cách nói của các nước Xã hội Chủ nghĩa)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 反動.

"phản động" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 反动 fǎn dòng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phản động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.