phản ứng

Danh từĐộng từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [faːn˧˩ ʔɨŋ˧˦] · Huế [faːŋ˧˨ ʔɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [faːŋ˨˩˦ ʔɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó.
    • Phản ứng dữ dội của con hổ trước khi bị bắt.
    • Phản ứng đầu tiên của nhiều người trước lời tuyên bố đó là nghi ngờ.
  2. Sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó.
    • Phản ứng tự vệ của cơ thể.
    • Tiêm dưới da để thử phản ứng.
  3. Phản ứng hoá học (nói tắt).
Động từ
  1. Có trước một tác động, một sự việc nào đó.
    • Phản ứng nhanh nhạy trước diễn biến của tình hình.
    • Phản ứng gay gắt trước ý kiến phê bình.
    • Nghe nói vậy, nhiều người phản ứng.
  2. Có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể.
  3. Tham gia vào một phản ứng hoá học.
    • Acid phản ứng với base sinh ra muối và nước.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 反應.

"phản ứng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh react · reaction · to react; reaction
🇨🇳 Tiếng Trung 反应 fǎn yìng
🇰🇷 Tiếng Hàn 반응 baneung
🇫🇷 Tiếng Pháp réagir · la réaction
🇩🇪 Tiếng Đức die Reaktion · reagieren
🇷🇺 Tiếng Nga реакция реа́кция · реагировать реаги́ровать · отреагировать отреаги́ровать
🇹🇭 Tiếng Thái ปฏิกิริยา pà-tì-kì-rí-yaa
🇮🇹 Tiếng Ý reagire · la reazione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "phản ứng"

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phản ứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.