phản ứng vô cơ

Danh từ
Danh từ
  1. Phản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.
    • Phản ứng giữa nitơ và oxy dưới nhiệt độ cao là phản ứng vô cơ.

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phản ứng vô cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.