phần ứng

Động từ
Động từ
  1. Bộ phận chịu cảm ứng trong một máy điện.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phầnâm đầu ph · vần ân · thanh huyền
ứngâm đầu (không) · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phần ứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.