phản lực

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Lực của một vật tác dụng vào một vật đang hoặc vừa mới tác dụng vào nó.
Tính từ
  1. Chuyển vận theo nguyên lý về sự bằng nhau của tác dụng và phản tác dụng (một vật tác dụng một sức đẩy hay sức kéo vào một vật khác cũng bị vật này đẩy hay kéo với một lực bằng thế và ngược chiều). Động cơ phản lực. Động cơ trong đó tác dụng được thực hiện bằng những luồng khí phát ra rất nhanh, kết qủa là một phản lực đẩy động cơ theo chiều ngược lại chiều những luồng khí.

Câu ví dụ

  • Máy bay phản lực lần lượt cất cánh.The jets took off one after another.

Từ, cụm từ chứa "phản lực"

Cấu tạo âm tiết

phảnâm đầu ph · vần an · thanh hỏi
lựcâm đầu l · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phản lực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.