Danh từ
- Một ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.
"kiến trúc phần mềm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | software architecture |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | arquitectura · software |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| kiến | âm đầu k · vần iên · thanh sắc |
| trúc | âm đầu tr · vần uc · thanh sắc |
| phần | âm đầu ph · vần ân · thanh huyền |
| mềm | âm đầu m · vần êm · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "kiến trúc phần mềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.