mềm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
êmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "mêm"

"mềm" là một từ

Tính từ. Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mềm"

Từ có "mềm" ở sau

Cùng vần "êm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.