mềm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "mêm"
"mềm" là một từ
Tính từ. Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mềm"
mềm mạiDịu dàng, dễ coi, dễ nghe.mềm nhũnMềm đến mức như nhũn ra.mềm môiNói đã uống rượu, vui miệng cứ uống mãi.mềm mỏngNhẹ nhàng, dịu dàng và khéo léo trong ăn nói, cư xử.mềm dẻoDễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp.mềm lưngCó thái độ khúm núm luồn lụy kẻ có quyền thế.mềm lũnxem mềm nhũnmềm yếuThiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.
Từ có "mềm" ở sau
phần mềmTên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.đĩa mềmĐĩa từ dùng cho máy tính làm bằng vật liệu mềm, có kích thước và dung lượng nhỏ.kỹ năng mềmLà kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.công nghệ phần mềmQuy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.bóng mềmTrò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm và to hơn.nước mềmNước không có chứa muối can-xi và ma-giê.ổ mềmỔ đĩa mềm (nói tắt)say mềmSay rượu đến mức không đi đứng được.ghế mềmGhế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng.thân mềmMột ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai.máu chảy ruột mềmÝ nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.
Cùng vần "êm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.