thềm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
êmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "thêm"

"thềm" là một từ

Danh từ. Phần nền trước cửa nhà, có mái che. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thềm"

Cùng vần "êm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.