Danh từ
- Là kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.
"kỹ năng mềm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | soft skill |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| kỹ | âm đầu k · vần y · thanh ngã |
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
| mềm | âm đầu m · vần êm · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "kỹ năng mềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.