mềm môi

Động từ
Động từ
  1. Nói đã uống rượu, vui miệng cứ uống mãi.
    • Mềm môi nhắp hết chai bố.

Cấu tạo âm tiết

mềmâm đầu m · vần êm · thanh huyền
môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mềm môi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.