Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mềm

Tính từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần êm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [mem˨˩] · Huế [mem˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Dễ biến dạng dưới tác dụng của lực cơ học; trái với cứng.
    • Mềm như bún.
    • Chì là kim loại mềm.
    • (Bị thương) phần mềm.
    • Lạt mềm buộc chặt (tục ngữ).
  2. Có khả năng làm những động tác nào đó và chuyển đổi động tác một cách rất dễ dàng, tự nhiên.
    • Động tác rất mềm.
    • Sàng sảy đã mềm tay.
  3. Dễ dàng có những nhân nhượng tuỳ theo hoàn cảnh, trong quan hệ đối xử.
    • Đấu tranh có lúc mềm lúc cứng.
  4. (Kng.) . (Giá) rẻ, dễ được chấp nhận.
    • Hàng tốt, giá lại mềm.
  5. (Kết hợp hạn chế) . Dễ xúc động, dễ xiêu lòng trước tác động tình cảm.
    • Dữ mồm nhưng mềm dạ.
    • Mềm lòng.
  6. (Chm) . (Nước) chứa rất ít muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra nhiều bọt, đun sôi không có cặn bám ở đáy ấm; trái với cứng.
    • Nước mưa là một thứ nước mềm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mềm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh soft · tender
🇨🇳 Tiếng Trung 软 ruǎn · 嫩 nèn
🇯🇵 Tiếng Nhật 柔らかい やわらかい · ソフト · 軟らかい やわらかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 연하다 yeonhada
🇫🇷 Tiếng Pháp doux
🇩🇪 Tiếng Đức weich
🇷🇺 Tiếng Nga мягкий мя́гкий
🇹🇭 Tiếng Thái อ่อน àwn
🇮🇹 Tiếng Ý morbido · tenero

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mềm"

phần mềmTên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng.mềm mạiDịu dàng, dễ coi, dễ nghe.mềm nhũnMềm đến mức như nhũn ra.đĩa mềmĐĩa từ dùng cho máy tính làm bằng vật liệu mềm, có kích thước và dung lượng nhỏ.kỹ năng mềmLà kỹ năng thiên về cá tính. Ví dụ như kỹ năng lãnh đạo và có trách nhiệm.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.công nghệ phần mềmQuy trình áp dụng các nguyên lí và phương pháp lập trình để sản xuất các phần mềm tin học hữu dụng và có chất lượng cao.bóng mềmTrò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm và to hơn.mềm mỏngNhẹ nhàng, dịu dàng và khéo léo trong ăn nói, cư xử.ghế mềmGhế ngồi trên tàu hoả, có bọc đệm, có thể điều chỉnh hơi ngả ra phía sau; phân biệt với ghế cứng.nước mềmNước không có chứa muối can-xi và ma-giê.mềm môiNói đã uống rượu, vui miệng cứ uống mãi.mềm dẻoDễ thích nghi một cách khéo léo và không nhu nhược với ý muốn của người khác, của mọi người, với những đòi hỏi của tình hình phức tạp.ổ mềmỔ đĩa mềm (nói tắt)say mềmSay rượu đến mức không đi đứng được.mềm lưngCó thái độ khúm núm luồn lụy kẻ có quyền thế.thân mềmMột ngành động vật không xương sống, thân mềm, thường có bọc cứng như con ốc, con trai.mềm lũnxem mềm nhũnmềm yếuThiếu tinh thần đấu tranh, ý chí cương quyết.máu chảy ruột mềmÝ nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.

Cấu tạo âm tiết

mềmâm đầu m · vần êm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.