máu chảy ruột mềm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.

Cấu tạo âm tiết

máuâm đầu m · vần au · thanh sắc
chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi
ruộtâm đầu r · vần uôt · thanh nặng
mềmâm đầu m · vần êm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "máu chảy ruột mềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.