Định nghĩa
- Ý nói giữa bà con ruột thịt có sự tương quan mật thiết, như máu với ruột, hễ máu chảy thì ruột mềm.
Cấu tạo âm tiết
| máu | âm đầu m · vần au · thanh sắc |
| chảy | âm đầu ch · vần ay · thanh hỏi |
| ruột | âm đầu r · vần uôt · thanh nặng |
| mềm | âm đầu m · vần êm · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "máu chảy ruột mềm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.