trúc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ucvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "truc"

"trúc" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trúc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trúc"

Từ có "trúc" ở sau

Cùng vần "uc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.