trúc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "truc"
"trúc" là một từ
Danh từ, Tính từ. Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trúc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trúc"
trúc đàoCây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.trúc chỉThứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.trúc maiTình nghĩa bạn bè thân mật.trúc tơDo chữ ty trúc.trúc trắcKhông xuôi, không trôi chảy.trúc bâuThứ vải trắng mịn, khổ rộng.trúc đổSụp đổ.Trúc LâmMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trúc cônGậy tre.Trúc LâuMột xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Trúc lâm thất hiềnNhóm bảy người hiền trong rừng TrúcTrúc SơnMột xã thuộc huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.trúc chỉ thưSách làm bằng giấy trúc.
Từ có "trúc" ở sau
cấu trúcQuan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)kiến trúcXây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.kiến trúc sưNgười chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công.gấu trúcLoài gấu có nguồn gốc từ Trung Quốc, có các mảng màu đen, lớn xung quanh mắt, trên tay và tứ chi, thức ăn chủ yếu gồm tre, trúc.kiến trúc phần mềmMột ngành tổng quan về các phần mềm trong tin học đươc thiết kế một cách có hệ thống.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.điệp cấu trúclặp cấu trúc.ti trúcTiếng đàn tiếng sáo nói chung.kiến trúc thượng tầngToàn bộ nói chung những quan điểm về triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật,... và những tổ chức tương ứng với các quan điểm đó.Xuân TrúcMột xã thuộc huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.