trúc chỉ

Danh từ
Danh từ
  1. Thứ trúc ngoài vỏ có vệt xanh dài.
  2. Phương pháp vẽ trực tiếp bằng bút nước trên tấm giấy ướt mới được hình thành, tức tạo hình nghệ thuật ngay trong quá trình xeo giấy và kết hợp với hiệu ứng ánh sáng xuyên qua bức tranh.
  3. Một loại hình nghệ thuật giấy thủ công sử dụng tre để tạo thành các sản phẩm quạt giấy, đèn lồng giấy, tranh giấy.

Từ, cụm từ chứa "trúc chỉ"

Cấu tạo âm tiết

trúcâm đầu tr · vần uc · thanh sắc
chỉâm đầu ch · vần i · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trúc chỉ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.