Trúc lâm thất hiền

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Nhóm bảy người hiền trong rừng Trúc

Cấu tạo âm tiết

trúcâm đầu tr · vần uc · thanh sắc
lâmâm đầu l · vần âm · thanh ngang
thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
hiềnâm đầu h · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Trúc lâm thất hiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.