Danh từ riêng
- Nhóm bảy người hiền trong rừng Trúc
Cấu tạo âm tiết
| trúc | âm đầu tr · vần uc · thanh sắc |
| lâm | âm đầu l · vần âm · thanh ngang |
| thất | âm đầu th · vần ât · thanh sắc |
| hiền | âm đầu h · vần iên · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Trúc lâm thất hiền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.